Danh sách một số loài Kẹp Kìm ở Việt Nam

Trong bài viết Đa dạng sinh học Lucanidae ở Việt Nam trước đây, chúng ta đã bàn về sự đa dạng của Họ côn trùng Kẹp kìm (Lucanidae) ở Việt Nam, và cũng đã cố gắng chỉ ra số lượng loài trong thiên nhiên được ghi nhận. Bài viết này sẽ là bài bổ sung chi tiết danh sách tên những loài Kẹp kìm ở Việt Nam.

Do số lượng loài Kẹp kìm khá nhiều, và để cho việc sắp xếp được hệ thống, ở đây chúng ta sẽ sử dụng bảng danh sách dựa theo các cấp bậc phân loại khoa học, mà cụ thể là cấp phân loại: Tộc – Giống – Loài – Phân loài.

Chúng ta đều biết rằng để phục vụ nghiên cứu khoa học, theo quy ước đã định, người ta sẽ xếp các cấp phân loại dưới Họ (Familly) như sau: Phân Họ (Sub-Familly)- Tộc (Tribe) – Giống (Genus) – Phân Giống (Sub –Genus) – Loài (species) – Phân Loài (Sub-species).

Prosopocoilus giraffa giraffa. Ảnh: Harbinger

Họ Kẹp kìm (Lucanidae) được chia làm 4 phân họ: Aesalinae, Lampriminae, Syndesinae và phân họ Lucaninae. Trong đó phân họ Lucaninae chiếm thành phần đa dạng nhất. Ở Việt Nam, hầu hết các loài kẹp kìm đã được ghi nhận đều thuộc phân họ Lucaninae, ngoại trừ một loài duy nhất thuộc phân họ Aesalinae (loài Aesalus satoi Araya & Yoshitomi, 2003).

Trong bảng danh sách dưới đây, chúng ta cũng chỉ liệt kê những loài thuộc phân họ Lucaninae, vốn chiếm tuyệt đa số loài ta biết. Phân họ này ở Việt Nam có 8 Tộc thuộc 24 Giống.

Dưới đây là danh sách những loài kẹp kìm được sắp xếp theo hệ thống phân loại này.

Tộc LUCANINI

Ở Việt Nam ghi nhận 2 Giống Lucanus và Giống Hexathrius thuộc Tộc Lucanini.

Giống Lucanus

Lucanus angusticornis DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus cyclommatoides DIDIER, 1928
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus jeanvoinei DIDIER, 1927
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus kraatzi ssp. giangae IKEDA, 1997
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam.
• Phân loài này mới chỉ ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Lucanus laminifer ssp. vitalisi POUILLAUDE, 1913
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus nobilis DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus planeti PLANET, 1899
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus pulchellus DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Lucanus sericeus DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lucanus speciosus DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Lucanus thibetanus ssp. katsurai MIZUNUMA, 1994
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Hexarthrius

Hexarthrius parryi ssp. parryi HOPE, 1842
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Hexarthrius vitalisi DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Tộc ODONTOLABINI

Ghi nhận 3 Giống: Odontolabis, Neolucanus và Giống Heterochthes thuộc Tộc Odontolabini.

Giống Odontolabis

Odontolabis cuvera ssp. fallaciosa BOILEAU, 1901
• Phân bố tại miền bắc, miền trung và Tây Nguyên Việt Nam.

Odontolabis mouhoti ssp. elegans MOLLENKAMP, 1901
• Phân bố tại Việt Nam.

Odontolabis leuthneri BOILEAU, 1897
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Odontolabis macrocephala LACROIX, 1984
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Odontolabis platynota ssp. coomani DIDIER, 1927
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Odontolabis siva ssp siva (HOPE & WESTWOOD, 1845)
• Phân bố tại miền bắc, miền trung và Tây Nguyên- Việt Nam.

Giống Neolucanus

Neolucanus armatus LACROIX, 1972
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolucanus brevis ssp brevis BOILEAU,1899
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus castanopterus ssp. flavipennis BOILEAU, 1914
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus delicatus DIDIER, 1927
• Phân bố tại miền bắc và miền trung Việt Nam.
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolucanus didieri LACROIX, 1972
• Phân bố tại khu vực Tây Nguyên.
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolucanus fuscus DIDIER, 1926
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolucanus giganteus POUILLAUDE, 1914
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus marginatus ssp. dohertyi HOULBERT, 1914
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus maximus ssp. maximus HOULBERT, 1912
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus nitidus ssp. robustus BOILEAU, 1914
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus nitidus ssp. maekajanensis ICHIKAWA & FUJITA, 1987
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus oberthuri ssp. bisignatus HOULBERT, 1914
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus palmatus DIDIER & SEGUY,1952
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolucanus parryi LEUTHNER, 1885
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus perarmatus DIDIER, 1925
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus rufus NAGEL,1941
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolucanus sarrauti HOULBERT, 1912
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus sianoukei LACROIX, 1978
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Neolocanus sinicus ssp. opacus BOILEAU, 1899
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Neolucanus vicinus POUILLAUDE, 1913
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Heterochthes

Heterochthes brachypterus WESTWOOD, 1864
• Phân bố tại khu vực phía nam Việt Nam.

Tộc FIGULINI

Tộc Figulini chỉ ghi nhận Giống Figulus có mặt tại Việt Nam.

Giống Figulus

Figulus acutangulus ARROW, 1935
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus bicolor BOMANS, 1986
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus binodulus WATERHOUSE, 1873
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Figulus caviceps BOILEAU, 1902
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Figulus cochinchinensis NAGEL, 1928
• Phân bố tại khu vực phía nam Việt Nam.
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus coomani ARROW, 1935
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus deletus BOMANS, 1989
• Phân bố tại khu vực miền bắc và miền trung Việt Nam.

Figulus delislei BENESH, 1953
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus laoticus BOMANS, 1986
• Phân bố tại phía nam Việt Nam

Figulus napu KRIESCHE, 1922
• Phân bố tại phía nam Việt Nam

Figulus parallelicanthus BOMANS, 1989
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus piceus BOMANS, 1989
• Phân bố tại phía nam Việt Nam

Figulus scaritiformis PARRY, 1862
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Figulus tubericollis BOMANS, 1989
• Phân bố tại trung và nam Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Figulus yunnanensis NAGEL, 1928
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Tộc NIGIDIINI

Tộc Nigidiini ghi nhận 2 Giống: Nigidionus và Nigidius.

Giống Nigidionus

Nigidionus parryi (BATES, 1866)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Giống Nigidius

Nigidius distinctus PARRY, 1873
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Nigidius laoticus DE LISLE, 1964.
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam

Nigidius lemeei BOMANS, 1993
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Nigidius neglectus DE LISLE, 1964
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Nigidius oxyotus FAIRMAIRE, 1888
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Tộc CYCLOMMATINI

Tộc Cyclommtini ghi nhận Giống Clyclommatus.

Giống Cyclommatus

Cyclommatus mniszechi ssp. tonkinensis DIDIER, 1927
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Cyclommatus strigiceps ssp. vitalisi POUILLAUDE, 1913
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Cyclommatus elaphus ssp. elaphus GESTRO, 1881
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Tộc CLADOGNATHINI

Tộc Cladognathini ghi nhận 8 Giống Rhaetulus, Giống Pseudorhaetus, Giống Weinreichius, Giống Tetrarthius, Giống Eligmodontus, Giống Capreolucanus, Giống Prosopocoilus, Giống Macrodorcas.

Giống Rhaetulus

Rhaetulus speciosus ssp. kawanoi MAES, 1996
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Pseudorhaetus

Pseudorhaetus oberthuri PLANET, 1899
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Weinreichius

Weinreichius perroti LACROIX, 1978
• Phân bố tại khu vực Tây Nguyên.
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Tetrarthius

Tetrarthrius castaneus DIDIER, 1926
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Giống Eligmodontus

Eligmodontus kanghianus DIDIER & SEGUY, 1953
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Capreolucanus

Capreolucanus sicardi DIDIER, 1928
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Giống Prosopocoilus

Prosopocoilus confucius (HOPE, 1842)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus girafa ssp. girafa (OLIVIER, 1789)
• Phân bố tại miền bắc và miền trung Việt Nam

Prosopocoilus blanchardi (PARRY, 1873)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus cyclommatoides (LACROIX, 1978)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Prosopocoilus doris KRIESCHE, 1921
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus fulgens (DIDIER, 1927)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus hiekei (DE LISLE, 1975)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Prosopocoilus jakowleffi (BOILEAU, 1901)
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam

Prosopocoilus chujoi (DE LISLE, 1964)
• Phân bố khắp Việt Nam

Prosopocoilus spineus ssp. spineus (DIDIER, 1927)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Prosopocoilus suturalis (OLIVIER, 1789)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus inquinatus ssp. nigripes (BOILEAU, 1905)
• Phân bố tại khu vực miền bắc, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

Prosopocoilus oweni ssp. ovatus (BOILEAU, 1901)
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam

Prosopocoilus aquilus DIDIER, 1927
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus buddha ssp. approximatus (PARRY, 1864)
• Phân bố tại 3 miền Việt Nam

Prosopocoilus bulbosus ssp. mandibularis (MOLLENKAMP, 1902)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus cardoni (DIDIER, 1927)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus cilipes (THOMSON, 1862)
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam

Prosopocoilus crenulidens (FAIRMAIRE, 1895)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus denticulatus (BOILEAU, 1901)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus elegans (BOMANS, 1978)
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam

Prosopocoilus forficula ssp. nakamurai MIZUNUMA, 1994
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Prosopocoilus guerlachi (DIDIER & SEGUY, 1953)
• Phân bố tại miền nam Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Prosopocoilus perplexus (PARRY, 1862)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus porrectus (BOMANS, 1978)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus tarsalis ssp. christophei (BOMANS, 1978)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Prosopocoilus inouei DE LISLE, 1964
• Phân bố tại Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Macrodorcas

Macrodorcas gracilis (SAUNDERS, 1854)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas piceipennis (WESTWOOD, 1855)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas formosana (MIWA, 1929)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas axisopsis (SEGUY, 1954)
• Phân bố tại khu vực Tây Nguyên
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Macrodorcas bisignatus ssp. elsiledis (SEGUY, 1954)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas melliana (KRIESCHE, 1921)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas negrei (LACROIX, 1978)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas pseudaxis (DIDIER, 1926)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Macrodorcas seguyi DE LISLE, 1955
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Macrodorcas vernicata ssp. itoi BOMANS, 1993
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Tộc DORCINI

Tộc Dorcini ghi nhận 6 Giống: Hemisodorcus, Serrognathus, Dorcus, Dynodorcus, Velutinodorcus, Gnaphaloryx.

Giống Hemisodorcus

Hemisodorcus rubrofemoratus ssp. magdaleinae (LACROIX, 1972)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Hemisodorcus semenowi ssp. kentai (TSUKAWAKI, 1999)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Serrognathus

Serrognathus platymelus ssp. platymelus (SAUNDERS, 1854)
• Phân bố tại bắc và trung, Tây Nguyên Việt Nam

Serrognathus affinis ssp. ohtai (IKEDA, 1998)
• Phân bố tại Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Serrognathus affinis ssp. affinis (POUILLAUDE, 1913)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Serrognathus lineatopunctatus ssp.??? (HOPE 1831)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Serrognathus reichei ssp. reichei (HOPE, 1842)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Serrognathus ruditemporalis (HOULBERT, 1914)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Giống Dynodorcus

Dynodorcus antaeus (HOPE, 1842)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Dynodorcus curvidens ssp. curvidens (HOPE, 1840)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Giống Dorcus

Dorcus gracilicornis BENESH, 1950
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Giống Velutinodorcus

Velutinodorcus velutinus (THOMSON, 1862)
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Giống Gnaphaloryx

Gnaphaloryx opacus BURMEISTER, 1847
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam

Tộc AEGINI

Tộc Aegini ghi nhận Giống Aegus.

Giống Aegus

Aegus atricolor DIDIER, 1928
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Aegus beauchenei BOILEAU, 1902
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Aegus bidens MOLLENKAMP, 1902
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Aegus caprinus DIDIER, 1928
• Phân bố tại miền bắc và trung Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Aegus chelifer ssp. chelifer W.S. MACLEAY, 1819
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Aegus chelifer ssp. crassodontus BOMANS, 1992
• Phân bố tại miền trung Việt Nam

Aegus chelifer ssp. tonkinensis KRIESCHE, 1920
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Aegus coomani DIDIER, 1926
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Aegus curvus DIDIER, 1928
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Aegus eschscholtzi ssp. taurus BOILEAU, 1899
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Phân loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Aegus fukiensis BOMANS, 1989
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Aegus milkintae BOMANS, 1992
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Aegus punctulatus BOMANS, 1993
• Phân bố tại phía nam Việt Nam

Aegus rostratus DIDIER, 1928
• Phân bố tại phía nam Việt Nam

Aegus werneri NAGAI, 1994
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam
• Loài này chỉ mới ghi nhận tìm thấy ở Việt Nam.

Aegus ritsemae BOILEAU, 1899
• Phân bố tại phía bắc Việt Nam

Lưu ý: danh sách kẹp kìm này chỉ dựa vào nguồn tài liệu từ trang web: bio nica. Trong đó có rất nhiều loài mới phát hiện gần đây (khoảng năm 2005 đến nay) vẫn chưa được cập nhật.

Comments

comments

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *